Anh - Việt

Bản dịch của từ Settle a dispute trong tiếng Việt

settle a dispute

Verb

settle a dispute (Verb)

/sˈɛtəl ə dɨspjˈut/
/sˈɛtəl ə dɨspjˈut/
AI

Nghĩa 01 · Để giải quyết hoặc đạt được thỏa thuận về một cuộc tranh cãi.

Để giải quyết hoặc đạt được thỏa thuận về một cuộc tranh cãi.

To resolve or reach an agreement about a dispute.

Ví dụ
Các lãnh đạo cộng đồng đã giải quyết một tranh chấp giữa hai nhóm địa phương.The community leaders settled a dispute between the two local groups.
Họ đã không giải quyết một tranh chấp về các quy định mới của công viên.They did not settle a dispute over the park's new rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để làm cho một điều gì đó rõ ràng hoặc cuối cùng; để chấm dứt sự không chắc chắn.

Để làm cho một điều gì đó rõ ràng hoặc cuối cùng; để chấm dứt sự không chắc chắn.

To make something definite or final; to put an end to uncertainty.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng đã giúp giải quyết tranh chấp về quy định nhà ở.The community meeting helped settle a dispute about housing regulations.
Họ đã không giải quyết tranh chấp về chi phí bảo trì công viên.They did not settle a dispute about the park's maintenance costs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh