Anh - Việt

Bản dịch của từ Sharpening trong tiếng Việt

sharpening

NounVerb

sharpening (Noun)

AI

Nghĩa 01

Hành động làm cho vật gì đó sắc hơn, thường là lưỡi dao.

The action of making something sharper typically a blade.

Ví dụ
Mài dao là điều cần thiết để chuẩn bị thực phẩm ở nhà hàng.Sharpening knives is essential for effective food preparation in restaurants.
Mài công cụ không cải thiện chất lượng tương tác xã hội.Sharpening tools does not improve the quality of social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một quá trình hoặc trường hợp cải tiến hoặc nâng cao.

A process or instance of improvement or enhancement.

Ví dụ
Việc nâng cao kỹ năng cộng đồng cải thiện sự tương tác và mối quan hệ.The sharpening of community skills improves social interactions and relationships.
Việc nâng cao nhận thức xã hội không xảy ra ở nhiều khu vực.The sharpening of social awareness is not happening in many areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trạng thái được mài sắc.

The state of being sharpened.

Ví dụ
Việc rèn giũa kỹ năng xã hội là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.The sharpening of social skills is essential for effective communication.
Việc nâng cao nhận thức xã hội của chúng ta không diễn ra đủ nhanh.The sharpening of our social awareness is not happening quickly enough.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sharpening (Verb)

/ʃˈɑɹpənɪŋ/
/ʃˈɑɹpnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân từ hiện tại của sharpen.

Present participle of sharpen.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đang rèn luyện kỹ năng cho thanh niên thất nghiệp ở Chicago.The community center is sharpening skills for unemployed youth in Chicago.
Họ không rèn luyện kỹ năng giao tiếp trong các cuộc thảo luận nhóm.They are not sharpening their communication skills during group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sharpening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sharpen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sharpened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sharpened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sharpens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sharpening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh