Bản dịch của từ Sharpening trong tiếng Việt

Sharpening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sharpening(Noun)

01

Việc làm cho vật gì đó sắc nét hơn, thường là lưỡi dao.

The action of sharpening something, usually a blade.

这个动作使某物变得更锋利,通常指刀刃等锐利的工具。

Ví dụ
02

Một quá trình hoặc một ví dụ về việc nâng cao hoặc cải tiến.

An improvement or enhancement process or case.

这是一个改进或提升的过程或情况。

Ví dụ
03

Tình trạng sắc nét

The status is sharpened.

变得敏锐的状态

Ví dụ

Sharpening(Verb)

ʃˈɑɹpənɪŋ
ʃˈɑɹpnɪŋ
01

Chữ hiện tại phân từ của từ 'mài sắc'.

The present participle of 'sharpen'.

Sharpen的现在分词

Ví dụ

Dạng động từ của Sharpening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sharpen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sharpened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sharpened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sharpens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sharpening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ