Bản dịch của từ She-man trong tiếng Việt
She-man
Noun [U/C]

She-man(Noun)
ˈʃiːman
ˈʃiːman
Ví dụ
02
Một người đàn ông mang những đặc điểm thường được coi là nữ tính; một người đàn ông không nam tính hoặc ẻo lả. Đôi khi cũng được gọi là: một người đàn ông đồng tính; một người chuyển giới.
A man who embodies characteristics conventionally considered to be feminine; an unmanly or effeminate man. Also occasionally: a gay man; a transvestite.
Ví dụ
03
Một người phụ nữ có những đặc điểm thường được coi là nam tính.
A woman who embodies characteristics conventionally considered to be masculine.
Ví dụ
