Anh - Việt

Bản dịch của từ Shifter trong tiếng Việt

shifter

NounNoun Countable

shifter (Noun)

/ʃˈɪftɚ/
/ʃˈɪftɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật di chuyển, đổi chỗ hoặc thay đổi vị trí; cũng có thể là thiết bị dùng để thay đổi nhanh vị trí hoặc chế độ.

A person or thing that shifts.

Ví dụ
Người chuyển đổi trong nhóm luôn thay đổi chủ đề của cuộc thảo luận.The shifter in the group always changes the topic of discussion.
Không có người chuyển đổi nào có mặt trong buổi tụ tập xã hội hôm nay.There is no shifter present in this social gathering today.

shifter (Noun Countable)

/ʃˈɪftɚ/
/ʃˈɪftɚ/
AI

Nghĩa 01

Một người (thành viên của nhóm) có khả năng biến hình, thay đổi hình dạng hoặc dạng thức — thường nhờ ma thuật hoặc sức mạnh siêu nhiên.

A member of a group of people with the ability to change shape or form typically through magic or supernatural means.

Ví dụ
Người biến hình đã ngụy trang thành một con sói trong trăng tròn.The shifter disguised himself as a wolf during the full moon.
Không phải mọi người biến hình trong cộng đồng tiết lộ danh tính thật dễ dàng.Not every shifter in the community reveals their true identity easily.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh