Anh - Việt
ship off
Verb
ship off (Verb)
/ʃˈɪp ˈɔf/
/ʃˈɪp ˈɔf/
AI
Nghĩa 01
Gửi một thứ gì đó đến một địa điểm, đặc biệt là bằng tàu hoặc phương tiện vận chuyển khác.
To send something to a destination, especially by ship or other transport.
Ví dụ
Họ sẽ gửi thực phẩm đến các khu vực bị ảnh hưởng vào tuần tới.They will ship off food supplies to the affected areas next week.
Tổ chức đã không gửi các khoản quyên góp đúng hạn cho sự kiện.The organization did not ship off donations on time for the event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Quản lý đã quyết định sa thải những nhân viên không hiệu quả tháng trước.The manager decided to ship off the unproductive employees last month.
Họ đã không sa thải nhân viên nào trong đại dịch.They did not ship off any employees during the pandemic.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Sắp xếp để hàng hóa được gửi đi.
To arrange for goods to be shipped.
Ví dụ
Họ sẽ gửi hàng quyên góp đến Việt Nam vào tuần tới.They will ship off the donations to Vietnam next week.
Cô ấy không gửi hàng hóa mà không có giấy tờ hợp lệ.She does not ship off supplies without proper documentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa