Bản dịch của từ Shock factor trong tiếng Việt
Shock factor
Noun [U/C]

Shock factor(Noun)
ʃˈɒk fˈæktɐ
ˈʃɑk ˈfæktɝ
Ví dụ
Ví dụ
03
Mức độ mà một điều gì đó gây bất ngờ hoặc choáng váng thường được sử dụng trong các bối cảnh truyền thông hoặc giải trí.
The degree to which something is surprising or shocking often used in media or entertainment contexts
Ví dụ
