Bản dịch của từ Shock factor trong tiếng Việt

Shock factor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shock factor(Noun)

ʃˈɒk fˈæktɐ
ˈʃɑk ˈfæktɝ
01

Một đặc điểm của thứ gì đó gây ra phản ứng cảm xúc mạnh mẽ, thường là tiêu cực.

A characteristic of something that provokes a strong emotional response typically negative

Ví dụ
02

Tác động của một điều gì đó gây ra phản ứng đột ngột và mạnh mẽ.

The effect of something that causes a sudden and intense reaction

Ví dụ
03

Mức độ mà một điều gì đó gây bất ngờ hoặc choáng váng thường được sử dụng trong các bối cảnh truyền thông hoặc giải trí.

The degree to which something is surprising or shocking often used in media or entertainment contexts

Ví dụ