Anh - Việt

Bản dịch của từ Shorelines trong tiếng Việt

shorelines

Noun

shorelines (Noun)

/ʃˈɔːlaɪnz/
/ˈʃɔrˌɫaɪnz/
AI

Nghĩa 01

Vùng đất liền kề với một vùng nước, đặc biệt là biển hoặc đại dương

The land immediately adjacent to a body of water especially a sea or ocean

Ví dụ
Các câu lạc bộ xã hội bảo vệ bờ biển Miami bằng những buổi dọn rác hằng tháng.Social clubs protect Miami's shorelines through monthly beach cleanups.
Kế hoạch xã hội của Dhaka không thể bảo vệ các bờ sông khỏi rác nhựa.Dhaka's social plan does not protect river shorelines from plastic waste.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bờ của một hồ nước biển hoặc một vùng nước lớn khác

The edge of a sea lake or other large body of water

Ví dụ
Năm 2024, Maya nghiên cứu các đường bờ cho bài luận chính sách xã hội của mình.In 2024, Maya studied shorelines for her social policy essay.
Quy hoạch kém không bảo vệ được bờ biển gần Jakarta trước các khu dân cư mở rộng.Poor planning does not protect shorelines near Jakarta from growing communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đường mà một khối nước lớn gặp đất liền

The line along which a large body of water meets the land

Ví dụ
Sau lễ hội cộng đồng năm 2024, các tình nguyện viên đã làm sạch bờ biển Miami.Volunteers cleaned Miami shorelines after the 2024 community festival.
Khảo sát của chúng tôi cho thấy các gia đình nghèo hiếm khi đến những bờ biển bị ô nhiễm.Our survey found that poor families rarely visit polluted shorelines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh