Anh - Việt

Bản dịch của từ Short shot trong tiếng Việt

short shot

NounVerbAdjectivePhrase

short shot (Noun)

/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Một ly nhỏ rượu mạnh (thường uống một ngụm hoặc một lần uống nhanh), ví dụ như một ly tequila, whisky hoặc vodka nhỏ gọi là "shot".

A small drink of spirits or alcoholic liquor.

Ví dụ
Tôi đã gọi một ly rượu nhỏ tại bữa tiệc tối qua.I ordered a short shot at the party last night.
Họ không phục vụ ly rượu nhỏ tại tiệc cưới.They did not serve short shots at the wedding reception.

short shot (Verb)

/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Bắn (một viên đạn hoặc vật phát nổ) từ súng hoặc vũ khí khác; hành động khai hỏa để phóng đạn/đạn dược.

To fire a bullet or other projectile from a gun or other weapon.

Ví dụ
Anh ấy đã bắn mục tiêu trong sự kiện bắn súng cộng đồng hôm qua.He short shot the target during the community shooting event yesterday.
Cô ấy đã không bắn vào buổi gặp mặt xã hội cuối tuần trước.She did not short shot at the social gathering last weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

short shot (Adjective)

/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Dùng để mô tả kích thước ngắn, đo khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia.

Measuring a small distance from end to end.

Ví dụ
Cú sút ngắn trong trận đấu rất quan trọng để chiến thắng.The short shot in the game was crucial for winning.
Đội không thực hiện cú sút ngắn nào trong trận chung kết.The team did not make a short shot during the final.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

short shot (Phrase)

/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
/ʃˈɔɹt ʃˈɑt/
AI

Nghĩa 01

“Short shot” trong ngữ cảnh này có nghĩa là ‘short of’ — thiếu, không đủ, chưa đạt đến mức cần thiết.

Short of.

Ví dụ
Nhiều người thiếu tiền cho các hoạt động xã hội tháng này.Many people are short of money for social activities this month.
Sinh viên không thiếu ý tưởng cho dự án nhóm của họ.Students are not short of ideas for their group project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh