Bản dịch của từ Shutting down trong tiếng Việt

Shutting down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shutting down(Verb)

ʃˈʌtɪŋ dˈaʊn
ˈʃətɪŋ ˈdaʊn
01

Tắt một thiết bị hoặc hệ thống

To turn off a device or system

Ví dụ
02

Chấm dứt hoạt động hoặc chức năng của một cái gì đó thường theo cách có kiểm soát.

Ceasing operations or function of something often in a controlled manner

Ví dụ
03

Tạm dừng hoặc chấm dứt hoạt động của một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

To stop a business or organization temporarily or permanently

Ví dụ