Bản dịch của từ Signed up for trong tiếng Việt

Signed up for

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signed up for(Verb)

sˈaɪnd ˈʌp fˈɔɹ
sˈaɪnd ˈʌp fˈɔɹ
01

Đăng ký hoặc ghi danh vào một hoạt động hay chương trình nào đó

Registering or signing up for something, usually a program or activity.

注册或报名参加某个项目或活动,通常指的是课程或某项具体的活动。

Ví dụ
02

Đồng ý tham gia một hoạt động hoặc theo học một khoá học

Agree to take part in an activity or enroll in a course

同意参加某项活动或课程。

Ví dụ
03

Thể hiện cam kết với điều gì đó bằng cách chính thức bày tỏ sự quan tâm hoặc ý định tham gia

Expressing commitment to something by officially showing interest or intention to participate.

通过正式表达关心或参与意愿来展示你对某事的承诺。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh