Bản dịch của từ Signet trong tiếng Việt

Signet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Signet(Noun)

sˈɪgnɪt
sˈɪgnɪt
01

Một con dấu nhỏ (thường là hình khắc) thường được gắn vào chiếc nhẫn; dùng để đóng dấu thay cho chữ ký hoặc kèm theo chữ ký nhằm xác thực văn bản chính thức.

A small seal especially one set in a ring used instead of or with a signature to give authentication to an official document.

Ví dụ

Dạng danh từ của Signet (Noun)

SingularPlural

Signet

Signets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ