Bản dịch của từ Silver coin trong tiếng Việt

Silver coin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silver coin(Noun)

sˈɪlvɐ kˈɔɪn
ˈsɪɫvɝ ˈkɔɪn
01

Một đồng xu chủ yếu được làm bằng bạc hoặc có hàm lượng bạc.

A coin made primarily of silver or having silver content

Ví dụ
02

Một loại tiền tệ được sử dụng trong lịch sử hoặc trong một số ngữ cảnh nhất định, thường có giá trị dựa vào thành phần kim loại của nó.

A type of currency used historically or in certain contexts often valued for its metal content

Ví dụ
03

Một loại tiền xu cụ thể được công nhận là tiền tệ hợp pháp.

A specific denomination of coin that is recognized as legitimate currency

Ví dụ