Bản dịch của từ Sima trong tiếng Việt

Sima

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sima(Noun)

sˈimə
sˈimə
01

Sima là lớp vật chất ở phần dưới của vỏ Trái Đất, nằm dưới lớp vỏ lục địa và đại dương. Nó thường nỏng nặng hơn và giàu silic (silica) và magiê (magnesia).

The material of the lower part of the earth's crust, underlying both the ocean and the continents, characterized as relatively heavy and rich in silica and magnesia.

地壳下的重物质,富含硅和镁。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ