Anh - Việt

Bản dịch của từ Sissified trong tiếng Việt

sissified

AdjectiveVerb

sissified (Adjective)

/sˈɪsəfaɪd/
/sˈɪsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Mô tả ai đó có những đặc điểm bị xem là “nữ tính” hơn là “nam tính” và vì thế bị coi là yếu đuối, không can đảm hoặc thiếu mạnh mẽ. Từ này mang sắc thái xúc phạm, coi thường và định kiến giới.

having the qualities that are considered typical of women rather than men and so not considered brave or strong.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng những hành vi yếu đuối không phù hợp với đàn ông.Many believe that sissified behaviors are not suitable for men today.
Cậu ấy không yếu đuối; cậu ấy thích thể thao và hoạt động ngoài trời.He is not sissified; he enjoys sports and outdoor activities.

sissified (Verb)

/sˈɪsəfaɪd/
/sˈɪsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Làm cho ai đó trông hoặc cảm thấy yếu thế hơn, kém mạnh mẽ hoặc kém độc lập trong suy nghĩ — tức là khiến người đó mất uy quyền, bị xem thường hoặc trở nên thiếu tự tin, phụ thuộc hơn.

to make a person feel or appear less powerful or less willing to think for themselves.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng xã hội đã làm cho đàn ông trẻ trở nên yếu đuối qua những kỳ vọng không thực tế.Many believe society has sissified young men through unrealistic expectations.
Họ không làm yếu đi ý kiến của mình mặc dù có áp lực từ xã hội.They have not sissified their opinions despite societal pressure.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh