Bản dịch của từ Situation stabilized trong tiếng Việt
Situation stabilized
Phrase

Situation stabilized(Phrase)
sˌɪtʃuːˈeɪʃən stˈeɪbəlˌaɪzd
ˌsɪtʃuˈeɪʃən ˈsteɪbəˌɫaɪzd
01
Hành động làm cho một tình huống trở nên an toàn hơn hoặc ít thay đổi hơn.
The act of making a situation more secure or less changeable
Ví dụ
Ví dụ
03
Quá trình mà một trạng thái không ổn định trước đó đạt được sự cân bằng.
The process through which a previously unstable condition achieves a state of balance
Ví dụ
