Bản dịch của từ Situational factor trong tiếng Việt
Situational factor
Noun [U/C]

Situational factor(Noun)
sˌɪtʃuːˈeɪʃənəl fˈæktɐ
ˌsɪtʃuˈeɪʃənəɫ ˈfæktɝ
01
Một điều kiện hoặc hoàn cảnh ảnh hưởng đến tình hình hoặc hành vi.
A condition or circumstance that influences a situation or behavior
Ví dụ
02
Một yếu tố có liên quan đến một bối cảnh hoặc tình huống cụ thể.
A factor that is relevant to a particular context or situation
Ví dụ
