Anh - Việt

Bản dịch của từ Sizzle trong tiếng Việt

sizzle

NounVerb

sizzle (Noun)

/ˈsɪ.zəl/
/ˈsɪ.zəl/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái hoặc chất lượng của sự hào hứng mãnh liệt, đam mê hoặc sôi nổi (năng lượng cảm xúc mạnh mẽ, đầy kịch tính).

A state or quality of great excitement or passion.

Ví dụ
Bữa tiệc có sự sôi động khiến mọi người nhảy suốt đêm.The party had a sizzle that kept everyone dancing all night.
Buổi hòa nhạc đầy sự hấp dẫn với phần trình diễn của ca sĩ nổi tiếng.The concert was full of sizzle with the famous singer's performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Âm thanh xèo xèo hoặc xì xèo khi thức ăn đang rán, nấu trên chảo hoặc vỉ nướng.

A hissing sound as of food frying or cooking.

Ví dụ
Âm thanh xèn xẹt của hamburger trên lò nướng làm đầy không khí.The sizzle of burgers on the grill filled the air.
Âm thanh xèn xẹt của món xào trong nhà bếp rất hấp dẫn.The sizzle of the stir-fry in the kitchen was enticing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sizzle (Verb)

/ˈsɪ.zəl/
/ˈsɪ.zəl/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cảm giác rất nóng, phát ra tiếng xèo xèo khi gặp nhiệt độ cao (ví dụ dầu mỡ, chảo hoặc vật nóng). Có thể dùng cho vật đang rất nóng hoặc tiếng/hiện tượng phát ra do nóng.

Be very hot.

Ví dụ
Ánh nắng mùa hè có thể nóng lên tới hơn 100 độ F.The summer sun can sizzle at temperatures over 100 degrees Fahrenheit.
Bữa tiệc năm nay không nóng như sự kiện năm ngoái vào tháng Sáu.The party did not sizzle like last year's event in June.

Nghĩa 02

Âm thanh xèo xèo (như đồ ăn phát ra khi đang chiên hoặc nấu), hoặc hành động phát ra tiếng xèo xèo khi rang/chiên/nấu thức ăn.

of food make a hissing sound when frying or cooking.

Ví dụ
Thịt xông khói xèo xèo trong chảo khi ăn sáng.The bacon sizzles loudly in the frying pan during breakfast.
Rau không xèo xèo khi cho vào dầu lạnh.The vegetables do not sizzle when added to the cold oil.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh