Bản dịch của từ Sizzle trong tiếng Việt

Sizzle

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sizzle (Noun)

ˈsɪ.zəl
ˈsɪ.zəl
01

Trạng thái hoặc chất lượng của sự hào hứng mãnh liệt, đam mê hoặc sôi nổi (năng lượng cảm xúc mạnh mẽ, đầy kịch tính).

A state or quality of great excitement or passion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm thanh xèo xèo hoặc xì xèo khi thức ăn đang rán, nấu trên chảo hoặc vỉ nướng.

A hissing sound as of food frying or cooking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sizzle (Verb)

ˈsɪ.zəl
ˈsɪ.zəl
01

Diễn tả cảm giác rất nóng, phát ra tiếng xèo xèo khi gặp nhiệt độ cao (ví dụ dầu mỡ, chảo hoặc vật nóng). Có thể dùng cho vật đang rất nóng hoặc tiếng/hiện tượng phát ra do nóng.

Be very hot.

Ví dụ
02

Âm thanh xèo xèo (như đồ ăn phát ra khi đang chiên hoặc nấu), hoặc hành động phát ra tiếng xèo xèo khi rang/chiên/nấu thức ăn.

Of food make a hissing sound when frying or cooking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ