Anh - Việt

Bản dịch của từ Sketchiness trong tiếng Việt

sketchiness

NounAdjective

sketchiness (Noun)

/skˈɛtʃənz/
/skˈɛtʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc mức độ mơ hồ, không rõ ràng, thiếu tin cậy hoặc có vẻ khả nghi; cảm giác rằng điều gì đó không an toàn, không đáng tin hoặc chưa đầy đủ thông tin.

Tình trạng hoặc mức độ mơ hồ, không rõ ràng, thiếu tin cậy hoặc có vẻ khả nghi; cảm giác rằng điều gì đó không an toàn, không đáng tin hoặc chưa đầy đủ thông tin.

the quality or state of being sketchy.

Ví dụ
Sự không rõ ràng của báo cáo đã gây lo ngại trong các nhà lãnh đạo cộng đồng.The sketchiness of the report raised concerns among the community leaders.
Sự không rõ ràng trong lời giải thích của anh ấy không thỏa mãn câu hỏi của khán giả.The sketchiness of his explanation did not satisfy the audience's questions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sketchiness (Adjective)

/skˈɛtʃənz/
/skˈɛtʃənz/
AI

Nghĩa 01 · Mang tính sơ lược, giống như bản phác thảo chỉ nêu những điểm chính chứ không chi tiết.

Mang tính sơ lược, giống như bản phác thảo chỉ nêu những điểm chính chứ không chi tiết.

resembling a sketch giving only major points.

Ví dụ
Báo cáo cho thấy sự phác thảo về tác động của mạng xã hội đến thanh niên.The report showed the sketchiness of social media's impact on youth.
Sự phác thảo trong lập luận của anh ấy không thuyết phục được khán giả.The sketchiness of his argument did not convince the audience at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh