Anh - Việt

Bản dịch của từ Sketched trong tiếng Việt

sketched

Verb

sketched (Verb)

/skˈɛtʃt/
/skˈɛtʃt/
AI

Nghĩa 01 · “Sketched” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “sketch”, nghĩa là đã vẽ phác thảo, vẽ tóm tắt hoặc đã phác họa sơ bộ một hình ảnh, ý tưởng hoặc kế hoạch.

“Sketched” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “sketch”, nghĩa là đã vẽ phác thảo, vẽ tóm tắt hoặc đã phác họa sơ bộ một hình ảnh, ý tưởng hoặc kế hoạch.

simple past and past participle of sketch.

Ví dụ
Nghệ sĩ đã phác họa một chân dung của Sarah trong sự kiện cộng đồng.The artist sketched a portrait of Sarah during the community event.
Họ đã không phác họa bất kỳ ý tưởng nào cho dự án xã hội tuần trước.They did not sketched any ideas for the social project last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sketched (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sketch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sketched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sketched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sketches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sketching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh