sketched
sketched (Verb)
Nghĩa 01 · “Sketched” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “sketch”, nghĩa là đã vẽ phác thảo, vẽ tóm tắt hoặc đã phác họa sơ bộ một hình ảnh, ý tưởng hoặc kế hoạch.
“Sketched” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “sketch”, nghĩa là đã vẽ phác thảo, vẽ tóm tắt hoặc đã phác họa sơ bộ một hình ảnh, ý tưởng hoặc kế hoạch.
simple past and past participle of sketch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sketched (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sketch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sketched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sketched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sketches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sketching |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sketched" là dạng quá khứ của động từ "sketch", có nghĩa là phác thảo hoặc vẽ một cách sơ lược nhằm diễn tả ý tưởng hoặc hình ảnh. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay ngữ pháp. Tuy nhiên, ngữ điệu và cách phát âm có thể khác nhau đôi chút giữa hai phương ngữ, với tiếng Anh Mỹ có xu hướng nhấn âm mạnh hơn so với tiếng Anh Anh.