Bản dịch của từ Sky level trong tiếng Việt
Sky level
Phrase

Sky level(Phrase)
skˈaɪ lˈɛvəl
ˈski ˈɫɛvəɫ
01
Tương tự như một trạng thái tồn tại được nâng cao hoặc hùng vĩ.
Metaphorically a state of being that is elevated or lofty
Ví dụ
Ví dụ
03
Cấp độ khí quyển nơi xảy ra mây hoặc các hiện tượng thời tiết.
The atmospheric level where clouds or weather phenomena occur
Ví dụ
