Bản dịch của từ Skyline trong tiếng Việt
Skyline
Noun [U/C]

Skyline(Noun)
skˈaɪlaɪn
ˈskaɪˌɫaɪn
01
Hình bóng của một thành phố hoặc một tòa nhà trên nền trời
The silhouette of a city or a building against the sky
Ví dụ
Ví dụ
Skyline

Hình bóng của một thành phố hoặc một tòa nhà trên nền trời
The silhouette of a city or a building against the sky