Bản dịch của từ Slacker trong tiếng Việt

Slacker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Slacker(Noun)

slˈækɚ
slˈækəɹ
01

Một người thuộc một nhóm văn hoá phụ thập niên 1990, đặc trưng cho thế hệ X, thường có lối sống thư thả, ít tham vọng nghề nghiệp, hay lười biếng hoặc thờ ơ với thành công vật chất.

A member of a certain 1990s subculture associated with Generation X.

九十年代的懒散青年

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ lóng, hiếm) Người dùng/ người sử dụng bản phân phối Linux tên là Slackware.

(rare, slang) A user of the Slackware Linux distribution.

使用Slackware Linux的用户

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người lười biếng hoặc hay trì hoãn; người không chịu làm việc hoặc làm việc thiếu trách nhiệm, thường tránh né nhiệm vụ hoặc công việc được giao.

One who procrastinates or is lazy.

懒惰的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Slacker (Noun)

SingularPlural

Slacker

Slackers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ