Anh - Việt

Bản dịch của từ Slosh trong tiếng Việt

slosh

NounVerb

slosh (Noun)

/slˈɑʃ/
/slˈɑʃ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc tiếng nước bắn, téo tóe; âm thanh do nước hoặc chất lỏng bị vung, dội lên gây ra.

An act or sound of splashing.

Ví dụ
Âm thanh của nước trong bể nước rất dễ chịu.The slosh of water in the fountain was calming.
Âm thanh của đồ uống tại bữa tiệc làm tăng thêm niềm vui.The slosh of drinks at the party added to the fun.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của slosh (Noun)

SingularPlural

slosh

sloshes

slosh (Verb)

/slˈɑʃ/
/slˈɑʃ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Mô tả chất lỏng bên trong vật chứa chuyển động không đều, lắc lư và bắn tung tóe, thường kèm theo tiếng văng vẳng hoặc róc rách.

of liquid in a container move irregularly with a splashing sound.

Ví dụ
Nước văng lên trong xô trong sự kiện dọn dẹp cộng đồng.The water sloshed in the bucket during the community cleanup event.
Bọn trẻ không làm văng nước trái cây khi chơi ở bữa tiệc.The kids did not slosh the juice while playing at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của slosh (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slosh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sloshed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sloshed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sloshes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sloshing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh