Anh - Việt

Bản dịch của từ Sloshed trong tiếng Việt

sloshed

AdjectiveVerb

sloshed (Adjective)

/slˈɑʃt/
/slˈɑʃt/
AI

Nghĩa 01

Tiếng lóng chỉ trạng thái say rượu rất nhiều, nghĩa là “say xỉn”, “say lắm”.

slang Very drunk.

Ví dụ
Tối qua, John say bí tỉ tại bữa tiệc.Last night, John was completely sloshed at the party.
Cô ấy không say bí tỉ, chỉ đang thưởng thức đồ uống một cách có trách nhiệm.She wasn't sloshed, just enjoying her drink responsibly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sloshed (Verb)

/slˈɑʃt/
/slˈɑʃt/
AI

Nghĩa 01

'Sloshed' là dạng quá khứ/phân từ của 'slosh', nghĩa là nhấp nháp, lụp bụp (dung dịch chảy, văng trong thùng, ly, hoặc khi đi làm đổ nước). Trong ngữ cảnh nói về người, 'sloshed' còn dùng thông tục để chỉ trạng thái say rượu (nghiêng ngả, đi không vững).

past participle of slosh.

Ví dụ
Những ly nước lắc lư trong bữa tiệc tối thứ Bảy tuần trước.The drinks sloshed around during the party last Saturday night.
Các sinh viên không làm đổ nước uống tại buổi lễ tốt nghiệp.The students did not slosh their drinks at the graduation celebration.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

‘Sloshed’ là thì quá khứ đơn của động từ ‘slosh’, nghĩa là (chất lỏng) vẫy, bắn lên tung tóe hoặc lạch cạch khi di chuyển; cũng có thể nghĩa bóng là say rượu (thông tục).

simple past of slosh.

Ví dụ
Tối qua, chúng tôi đã đổ nước lên nhau tại bữa tiệc.Last night, we sloshed water on each other at the party.
Họ đã không đổ đồ uống trong sự kiện bữa tối trang trọng.They did not slosh drinks during the formal dinner event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sloshed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

slosh

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sloshed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sloshed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sloshes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sloshing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh