ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Smooth driving
Hành động loại bỏ gồ ghề và không đều trên bề mặt để đảm bảo chuyển động hoặc di chuyển tốt hơn
The action of removing bumps and unevenness from a surface to ensure better movement or travel
Hoạt động của một phương tiện mà không bị giật hay xáo trộn
The operation of a vehicle without any jolts or disturbances
Chất lượng không có khó khăn hay trở ngại trong quá trình phát triển
The quality of being free from difficulties or obstacles in progress