Bản dịch của từ Smooth skin trong tiếng Việt

Smooth skin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Smooth skin (Noun)

smˈuð skˈɪn
smˈuð skˈɪn
01

Một kết cấu hoặc bề mặt không có gồ ghề, gờ hoặc bất thường.

A texture or surface that is free from bumps, ridges, or irregularities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tình trạng mềm mại và không thô ráp khi chạm vào.

The condition of being soft and not rough to touch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh