Bản dịch của từ Smudged face trong tiếng Việt
Smudged face
Phrase

Smudged face(Phrase)
smˈʌdʒd fˈeɪs
ˈsmədʒd ˈfeɪs
01
Một gương mặt có vết bẩn hoặc vết loang thường do việc trang điểm hoặc thoa kem một cách lộn xộn hoặc vội vàng.
A face that has marks or stains on it typically caused by messy or hasty application of cosmetics or other substances
Ví dụ
Ví dụ
