Bản dịch của từ Snoop trong tiếng Việt

Snoop

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Snoop(Noun)

snˈup
snˈup
01

Một cuộc điều tra lén lút, dò hỏi bí mật về chuyện của người khác mà người bị hỏi không biết.

A furtive investigation.

偷偷调查

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Snoop (Noun)

SingularPlural

Snoop

Snoops

Snoop(Verb)

snˈup
snˈup
01

Lén lút điều tra, lục lọi hoặc nhìn quanh để tìm hiểu điều gì đó, thường là thông tin riêng tư của người khác.

Investigate or look around furtively in an attempt to find out something especially information about someones private affairs.

偷偷调查或窥探

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Snoop (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Snoop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Snooped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Snooped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Snoops

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Snooping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ