Anh - Việt

Bản dịch của từ Soaring trong tiếng Việt

soaring

VerbAdjective

soaring (Verb)

/sˈɔɹɪŋ/
/sˈoʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tăng nhanh, vọt lên cao vượt mức bình thường.

Tăng nhanh, vọt lên cao vượt mức bình thường.

increase rapidly above the usual level.

Ví dụ
Số lượng tình nguyện viên tăng vọt trong sự kiện từ thiện.The number of volunteers soaring during the charity event.
Sự nổi tiếng của cô ấy tăng cao sau video lan truyền mà cô ấy đăng.Her popularity soared after the viral video she posted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bay lên cao; vút lên trời (diễn tả hành động của chim, máy bay hoặc vật gì đó tăng độ cao nhanh và mạnh).

Bay lên cao; vút lên trời (diễn tả hành động của chim, máy bay hoặc vật gì đó tăng độ cao nhanh và mạnh).

fly or rise high in the air.

Ví dụ
Tương tác trên mạng xã hội đang tăng cao trong số thanh thiếu niên ngày nay.Social media engagement is soaring among teenagers nowadays.
Số lượng các buổi tụ tập xã hội đang tăng cao do sự kết nối tăng lên.The number of social gatherings is soaring due to increased connectivity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soaring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

soar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

soars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soaring

soaring (Adjective)

/sˈɔɹɪŋ/
/sˈoʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả cái gì đó rất cao, vươn lên cao hoặc ở vị trí rất cao so với mặt đất.

Mô tả cái gì đó rất cao, vươn lên cao hoặc ở vị trí rất cao so với mặt đất.

very high or tall.

Ví dụ
Những tòa nhà chọc trời ở New York khiến du khách kinh ngạc.The soaring skyscrapers in New York City amaze visitors.
Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng cao là một vấn đề đối với chính phủ.The soaring unemployment rate is a concern for the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (tính từ) tăng lên rất cao hoặc vút lên cao về mặt chiều cao, mức độ hoặc mức giá; biểu thị sự lên mạnh mẽ, vượt xa bình thường.

(tính từ) tăng lên rất cao hoặc vút lên cao về mặt chiều cao, mức độ hoặc mức giá; biểu thị sự lên mạnh mẽ, vượt xa bình thường.

rising to a great height.

Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp tăng cao gây ra lo lắng rộng rãi trong cộng đồng.The soaring unemployment rate caused widespread concern in the community.
Tỷ lệ tội phạm tăng cao ở thành phố dẫn đến sự hiện diện của cảnh sát tăng lên.The soaring crime rates in the city led to increased police presence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh