Bản dịch của từ Social democracy trong tiếng Việt

Social democracy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social democracy(Noun)

sˈoʊʃl dɪmˈɑkɹəsi
sˈoʊʃl dɪmˈɑkɹəsi
01

Một hệ thống chính trị kết hợp các yếu tố của cả dân chủ và chủ nghĩa xã hội.

A political system that combines elements of both democracy and socialism.

Ví dụ
02

Một hệ tư tưởng chính trị ủng hộ công bằng xã hội trong khuôn khổ dân chủ.

A political ideology that advocates for social justice within a democratic framework.

Ví dụ
03

Một mô hình quản trị nhằm cân bằng phúc lợi xã hội và khả năng cạnh tranh kinh tế.

A governance model that aims to balance social welfare and economic competitiveness.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh