Bản dịch của từ Social marketing trong tiếng Việt

Social marketing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Social marketing(Noun)

sˈoʊʃəl mˈɑɹkətɨŋ
sˈoʊʃəl mˈɑɹkətɨŋ
01

Sử dụng nguyên tắc marketing để ảnh hưởng đến hành vi con người nhằm cải thiện sức khỏe và phúc lợi.

The use of marketing principles to influence human behavior to improve health and well-being.

Ví dụ
02

Một chiến lược quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ qua các nền tảng truyền thông xã hội để tương tác với người tiêu dùng.

A strategy that promotes products or services via social media platforms to engage with consumers.

Ví dụ
03

Việc áp dụng các kỹ thuật marketing thương mại cho các vấn đề xã hội và nguyên nhân.

The application of commercial marketing techniques to social issues and causes.

Ví dụ