Bản dịch của từ Social sign on trong tiếng Việt
Social sign on
Noun [U/C]

Social sign on(Noun)
sˈoʊʃəl sˈaɪn ˈɑn
sˈoʊʃəl sˈaɪn ˈɑn
Ví dụ
02
Phương pháp xác thực sử dụng thông tin đăng nhập mạng xã hội của người dùng để truy cập vào các trang web hoặc ứng dụng khác.
This is a method of authentication that uses a user's social network login credentials to access other websites or applications.
这是一种认证方法,利用用户的社交媒体登录信息来访问其他网站或应用程序。
Ví dụ
