ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Soft pink
Có kết cấu mềm mại, không cứng hoặc chắc chắn
Having a gentle texture not hard or firm
Có màu sắc nhạt nhẹ hoặc sắc thái hồng nhạt
Of a delicate color or hue light pink
Không ồn ào hoặc chói tai, có giọng điệu nhẹ nhàng
Not loud or harsh quiet in tone