Bản dịch của từ Software deployment trong tiếng Việt

Software deployment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software deployment(Noun)

sˈɒftweə dɪplˈɔɪmənt
ˈsɔftˌwɛr dɪˈpɫɔɪmənt
01

Quá trình phân phối và cài đặt phần mềm cho người dùng hoặc hệ thống.

The process of distributing and installing software to users or systems

Ví dụ
02

Một tập hợp các hoạt động liên quan đến việc cấu hình và chuyển giao phần mềm

A set of activities related to the configuration and transfer of software

Ví dụ
03

Việc phát hành một ứng dụng để người dùng có thể sử dụng sau khi đã hoàn thiện phát triển.

The practice of making an application available for use after development

Ví dụ