Bản dịch của từ Software whiz trong tiếng Việt

Software whiz

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Software whiz(Noun)

sˈɒftweə wˈɪz
ˈsɔftˌwɛr ˈwɪz
01

Một chuyên gia trong lĩnh vực phần mềm hoặc một ứng dụng phần mềm cụ thể.

An expert in software or a particular software application

Ví dụ
02

Một người có kỹ năng xuất sắc trong việc sử dụng phần mềm hoặc lập trình máy tính.

A person who is exceptionally skilled in the use of software or computer programming

Ví dụ
03

Người có khả năng giải quyết những vấn đề phần mềm phức tạp một cách dễ dàng.

Someone who can solve complex software problems easily

Ví dụ