Bản dịch của từ Solitary activities trong tiếng Việt
Solitary activities
Noun [U/C]

Solitary activities(Noun)
sˈɒlɪtəri æktˈɪvɪtiz
ˈsɑɫəˌtɛri ˈækˈtɪvətiz
01
Những hoạt động được thực hiện một mình thường để tận hưởng cá nhân hoặc suy ngẫm.
Activities conducted in solitude often for personal enjoyment or reflection
Ví dụ
03
Một hoạt động hoặc sự theo đuổi mà một người thực hiện một mình thay vì cùng với người khác.
An engagement or pursuit that a person does independently rather than with others
Ví dụ
