Bản dịch của từ Soma trong tiếng Việt

Soma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Soma(Noun)

sˈoʊmə
sˈoʊmə
01

Một loại đồ uống mê say được làm từ một loài cây và dùng trong các nghi lễ Vệ-đà; theo truyền thuyết là "đồ uống của các vị thần".

An intoxicating drink prepared from a plant and used in Vedic ritual, believed to be the drink of the gods.

Ví dụ
02

Cơ thể, phần vật chất của con người (thân xác) được phân biệt với linh hồn, tinh thần hoặc tâm trí.

The body as distinct from the soul, mind, or psyche.

Ví dụ
03

Trong sinh học, “soma” chỉ tất cả các bộ phận của sinh vật không phải là tế bào sinh sản (không phải tinh trùng hay trứng). Nói cách khác là cơ thể hoặc các tế bào cơ thể (không liên quan đến giao tử).

The parts of an organism other than the reproductive cells.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ