Bản dịch của từ Somalia trong tiếng Việt

Somalia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Somalia(Noun)

səʊmˈeɪliə
soʊˈmɑɫjə
01

Vùng đất nằm trên Mũi Sừng Châu Phi, giáp Ethiopia, Djibouti và Kenya.

This is a country located in the Horn of Africa, bordering Ethiopia, Djibouti, and Kenya.

一个位于非洲角附近的国家,邻接埃塞俄比亚、吉布提和肯尼亚。

Ví dụ
02

Một quốc gia đang chịu đựng những cuộc xung đột kéo dài và khủng hoảng nhân đạo.

A country is suffering from ongoing conflicts and a humanitarian crisis.

一个国家正经历长时间的冲突和人道危机。

Ví dụ
03

Một vùng đất nổi tiếng với lịch sử lâu đời và di sản văn hoá phong phú.

A land renowned for its rich history and cultural heritage.

这是一个以丰富的历史和文化遗产闻名的土地。

Ví dụ

Họ từ