Bản dịch của từ South american camel trong tiếng Việt

South american camel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

South american camel(Noun)

sˈaʊθ aɪmˈɛrɪkən kˈæməl
ˈsaʊθ ˈeɪmɝɪkən ˈkæməɫ
01

Khu vực hoặc vùng của Nam Mỹ nơi những loài động vật này có nguồn gốc bản địa

The region or area in South America where these animals are native.

这是这些动物的原生南美地区。

Ví dụ
02

Bất kỳ loài đơn kỳ nào đã được thuần hóa, có nguồn gốc từ Nam Mỹ

Any domesticated camel that originates from South America.

任何一类起源于南美的馴化駱駝都属于这里的范畴。

Ví dụ
03

Một loại động vật có cổ dài, lớn thuộc họ lạc đà, sống ở Nam Mỹ, gồm các loài như lạc đà, llama và alpaca.

A large animal with a long neck belonging to the camel family, found in South America, including species like llama and alpaca.

这是一种属于骆驼科的长脖子大型动物,主要分布在南美,包括驼羊和羊驼等物种。

Ví dụ