Anh - Việt

Bản dịch của từ Souther trong tiếng Việt

souther

NounAdjectiveVerb

souther (Noun)

/ˈsaʊ.ðɚ/
/ˈsaʊ.ðɚ/
AI

Nghĩa 01

Gió thổi từ hướng nam; thường chỉ một cơn gió mạnh hoặc bão cấp tới từ phía nam.

A southerly wind or gale.

Ví dụ
Gió phía nam mang lại hơi ấm cho thành phố trong lễ hội mùa đông.The souther brought warmth to the city during the winter festival.
Gió phía nam không ảnh hưởng đến buổi hòa nhạc ngoài trời ở Miami hôm thứ Bảy.The souther didn't affect the outdoor concert last Saturday in Miami.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

souther (Adjective)

/sˈʌðɚ/
/sˈaʊðəɹ/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Ở phía nam hơn; nằm ở vị trí xa về phía nam hơn. Từ này thường dùng trong tên địa danh (ví dụ ở Newfoundland) để chỉ phần nằm về phía nam hơn của một nơi.

Situated or lying further to the south Now chiefly in place names especially in Newfoundland.

Ví dụ
Newfoundland có nhiều cộng đồng phía nam phát triển dựa vào du lịch.Newfoundland has many souther communities that thrive on tourism.
Các khu vực phía nam không nhận được nhiều tuyết như các khu vực phía bắc.The souther regions do not receive as much snowfall as northern areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

souther (Verb)

/ˈsaʊ.ðɚ/
/ˈsaʊ.ðɚ/
AI

Nghĩa 01

(động từ, cổ) Mô tả khi gió đổi hướng về phía nam hoặc trở nên thổi từ hướng nam; nay ít dùng.

Of the wind to change to a more southerly direction Now rare.

Ví dụ
Gió đã chuyển hướng về phía nam trong cuộc họp thị trấn tối qua.The wind southered during the town meeting last night.
Gió không chuyển hướng về phía nam trong lễ hội năm nay.The wind did not souther during the festival this year.

Nghĩa 02

Di chuyển theo hướng nam (đi về phía Nam).

To move in a southerly direction.

Ví dụ
Nhiều người di chuyển về phía nam để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn ở California.Many people souther to find better job opportunities in California.
Họ không di chuyển về phía nam vào mùa đông vì thời tiết lạnh.They do not souther during winter because of the cold weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh