Bản dịch của từ Specialized math trong tiếng Việt
Specialized math
Noun [U/C]

Specialized math(Noun)
spˈɛʃəlˌaɪzd mˈæθ
ˈspɛʃəˌɫaɪzd ˈmæθ
01
Nghiên cứu và áp dụng các lý thuyết cũng như phương pháp toán học được điều chỉnh cho các lĩnh vực cụ thể như kỹ thuật hoặc kinh tế.
The study and application of mathematical theories and methods tailored for particular fields such as engineering or economics
Ví dụ
Ví dụ
