Anh - Việt

Bản dịch của từ Specializer trong tiếng Việt

specializer

Noun

specializer (Noun)

/spˈɛʃəlˌaɪzɚ/
/spˈɛʃəlˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc doanh nghiệp chuyên về một lĩnh vực, mặt hàng hoặc dịch vụ cụ thể; người/đơn vị có chuyên môn và tập trung làm một loại công việc nhất định.

Người hoặc doanh nghiệp chuyên về một lĩnh vực, mặt hàng hoặc dịch vụ cụ thể; người/đơn vị có chuyên môn và tập trung làm một loại công việc nhất định.

A person who or business which specializes.

Ví dụ
Người chuyên môn về tâm lý cung cấp dịch vụ tư vấn cho trẻ em.The specializer in psychology offered therapy services to children.
Người chuyên môn về giáo dục tập trung vào việc tạo ra kế hoạch học tập cá nhân.The educational specializer focused on creating personalized learning plans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh