Bản dịch của từ Speculated investigation trong tiếng Việt
Speculated investigation
Noun [U/C]

Speculated investigation(Noun)
spˈɛkjʊlˌeɪtɪd ɪnvˌɛstɪɡˈeɪʃən
ˈspɛkjəˌɫeɪtɪd ˌɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən
01
Một cuộc điều tra, đặc biệt là điều liên quan đến việc chất vấn và xem xét bằng chứng.
An investigation especially one involving questioning and examining evidence
Ví dụ
02
Hành động điều tra là một cuộc khảo sát hoặc thăm dò cẩn thận.
The action of investigating a careful examination or inquiry
Ví dụ
03
Một cuộc khảo sát có hệ thống về sự thật hoặc bằng chứng
A systematic examination of facts or evidence
Ví dụ
