Bản dịch của từ Speeded process trong tiếng Việt

Speeded process

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speeded process(Noun)

spˈiːdɪd prˈəʊsɛs
ˈspidɪd ˈproʊsɛs
01

Tốc độ mà ai đó hoặc cái gì đó di chuyển hoặc hoạt động.

The rate at which someone or something moves or operates

Ví dụ
02

Tốc độ nhanh chóng

A rapid pace or velocity

Ví dụ
03

Khoảng cách đã di chuyển chia cho thời gian mất thường được đo bằng dặm trên giờ hoặc kilômét trên giờ.

The distance traveled divided by the time taken often measured in miles per hour or kilometers per hour

Ví dụ