Bản dịch của từ Speedway trong tiếng Việt

Speedway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Speedway(Noun)

spˈiːdweɪ
ˈspidˌweɪ
01

Một sự kiện hoặc cuộc thi diễn ra trên đường đua như vậy.

An event or competition held on such a track

Ví dụ
02

Một loại thể thao motor chú trọng vào tốc độ hơn là sức bền.

A type of motorsport that emphasizes speed over endurance

Ví dụ
03

Một con đường hoặc đường đua được xây dựng chủ yếu cho các phương tiện đua, chủ yếu là xe mô tô hoặc xe ô tô thể thao.

A road or track built for racing vehicles primarily motorcycles or stock cars

Ví dụ