Bản dịch của từ Sphincter tightener trong tiếng Việt
Sphincter tightener
Noun [U/C]

Sphincter tightener(Noun)
sfˈɪŋktɐ tˈaɪtənɐ
ˈsfɪŋktɝ ˈtaɪtənɝ
01
Một cơ co lại để đóng kín lỗ hổng, ngăn chặn việc truyền chất qua lại.
A muscle contracts to close an opening, preventing substances from passing through.
一种肌肉在收缩时会闭合开口,从而阻止物质通过
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cấu trúc giải phẫu kiểm soát dòng chảy của chất trong cơ thể thường bằng cách làm hẹp một lỗ mở
An anatomical structure that regulates the flow of a substance in the body, usually by constricting an opening.
一种通过收紧开口来调节体内某种物质流量的解剖结构。
Ví dụ
