Bản dịch của từ Sphynx trong tiếng Việt

Sphynx

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sphynx(Noun)

ˈɛsfˈɪŋks
ˈɛsˈfɪŋks
01

Một sinh vật huyền thoại có thân hình của sư tử và đầu người.

A mythical creature with the body of a lion and the head of a human

Ví dụ
02

Một bức tượng hoặc đài tưởng niệm giống như sinh vật huyền thoại.

A statue or monument that resembles the mythical creature

Ví dụ
03

Một loại mèo có ít hoặc không có lông

A type of cat with little to no hair

Ví dụ