Bản dịch của từ Spigelian hernia trong tiếng Việt
Spigelian hernia
Noun

Spigelian hernia (Noun)
spɪdʒˈiːliən hˈɜːniə
spɪˈdʒiɫiən ˈhɝniə
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được đặc trưng bởi sự lồi ra của các nội tạng bụng qua một lỗ trong lớp fascia spigelian.
Typically characterized by the protrusion of abdominal contents through an opening in the spigelian fascia
Ví dụ
