ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
spouted
Trên trang này
Nghĩa 01
Đổ chất lỏng ra ngoài một cách cưỡng bức theo dòng hoặc tia
To have poured out liquid forcibly in a stream or jet
Nghĩa 02
Nói một cách ồn ào, phấn khích hoặc nhấn mạnh
To have spoken in a noisy excited or emphatic manner
Nghĩa 03
Đã chiếu hoặc phát ra thứ gì đó như nước hoặc hơi nước theo dạng phun hoặc tia
To have projected or emitted something such as water or steam in a spurt or jet