Anh - Việt

Bản dịch của từ Spouted trong tiếng Việt

spouted

Verb

spouted (Verb)

/spˈaʊtɪd/
/ˈspaʊtɪd/
AI

Nghĩa 01

Đổ chất lỏng ra ngoài một cách cưỡng bức theo dòng hoặc tia

To have poured out liquid forcibly in a stream or jet

Ví dụ

Nghĩa 02

Nói một cách ồn ào, phấn khích hoặc nhấn mạnh

To have spoken in a noisy excited or emphatic manner

Ví dụ

Nghĩa 03

Đã chiếu hoặc phát ra thứ gì đó như nước hoặc hơi nước theo dạng phun hoặc tia

To have projected or emitted something such as water or steam in a spurt or jet

Ví dụ

Video ngữ cảnh