Bản dịch của từ Sprain trong tiếng Việt

Sprain

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sprain (Noun)

spɹˈeɪn
spɹˈeɪn
01

Tình trạng bị căng giãn hoặc rách nhẹ dây chằng quanh một khớp do bị vặn, té hoặc chấn động; thường gây đau, sưng và hạn chế cử động.

The result of spraining a joint.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sprain (Verb)

spɹˈeɪn
spɹˈeɪn
01

Làm căng hoặc vặn dây chằng ở cổ chân, cổ tay hoặc khớp khác một cách mạnh, gây đau và sưng nhưng không bị trật khớp.

Wrench or twist the ligaments of an ankle wrist or other joint violently so as to cause pain and swelling but not dislocation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ